lấp lú

  1. oublieux
    • Lấp lú chuyện
      oublieux du passé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lấp lú"

lấp lú
Một người đàn ông lấp lú tên của người bạn cũ.